HỆ THỐNG XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI TỈNH VĨNH LONG

(Hệ thống Rà soát Dịch vụ kỹ thuật (mục 1-5) đang khóa để tổng hợp hồ sơ điều chỉnh/bổ sung. Quý đơn vị liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ: 0836.917.390

Hệ thống Thuyết minh Chi phí quản lý (mục 6) đang mở để nhập liệu)

1
Thông tin chung
2
Phụ lục 1 & 2
3
Phụ lục 3
4
Phụ lục 4
5
Phụ lục 5 & Gửi
6
Thuyết minh CPQL ↗
🔍
Tra cứu
Tiến độ thực hiện:
PL1: 0
PL2: 0
PL3: 0
PL4: 0
PL5: 0
Tổng số dịch vụ: 0
Đang kết nối: 0/300

A. THÔNG TIN ĐƠN VỊ

Đính kèm: Tối đa 1MB (PDF)
Đính kèm: Các định dạng (.pdf, .doc, .docx, .xls, .xlsx, .zip, .rar, hình ảnh...). Tổng dung lượng tối đa 5MB.

B. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬP LIỆU

1. Phụ lục 1 - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn

Đính kèm: Tối đa 10MB (PDF)
Đính kèm: Tối đa 1MB (PDF) (Chỉ bắt buộc khi đơn vị có khám sức khỏe)
STT

(1)
Thực hiện Danh mục dịch vụ

(2)
Chi phí trực tiếp

(3)
Tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng
(4)
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng

(5)=(4)*2,34/1,8
Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng (Thông tư số 22/2023/TT-BYT)

(6)=(3)+(4)
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn)

(7)=(3)+(5)
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng)

(8)=(7)*4%
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4%(chưa làm tròn)

(9)=(7)+(8)
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn số học) (lương cơ sở 2.340.000 đồng)

(10)
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán

(11)
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán

(12)
Ghi chú của đơn vị

(13)
Đang tải Phụ lục 1...

2. Phụ lục 2 - Giá dịch vụ ngày giường bệnh

STT

(1)
Thực hiện Các loại dịch vụ

(2)
Chi phí trực tiếp

(3)
Phụ cấp

(4)
Lương cơ sở 1.800.000 đồng

(5)
Lương cơ sở 2.340.000 đồng

(6)=(5)*2,34/1,8
Giá tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT và Thông tư số 22/2023/TT-BYT (Chi phí trực tiếp + lương 1.800.000 đồng)

(7)=(3)+(4)+(5)
Tổng 2 yếu tố (Chi phí trực tiếp + lương 2.340.000 đồng)

(8)=(3)+(4)+(6)
Chi phí quản lý 4% (lương cơ sở 2.340.000 đồng)

(9)=(8)*4%
Tổng 3 yếu tố (Chi phí trực tiếp + lương 2.340.000 đồng) và Chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn)

(10)=(8)+(9)
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn)

(11)
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán

(12)
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán

(13)
Ghi chú của đơn vị

(14)
Đang tải Phụ lục 2...

3. Phụ lục 3 - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm

STT

(1)
Thực hiện Mã DVKT dùng chung

(2)
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(3)
Mã kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(4)
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

(5)
Tên dịch vụ phê duyệt giá

(6)
Chi phí trực tiếp + Phụ cấp

(7)
Lương cơ sở 1.800.000 đồng

(8)
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng

(9)=(8)*2,34/1,8
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT và Thông tư số 22/2023/TT-BYT

(10)=(7)+(8)
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng

(11)=(7)+(9)
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng)

(12)=11*4%
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn)

(13)=(11)+(12)
[Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4%]*70% (chưa làm tròn)

(14)
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn ) Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú gốc Ghi chú của đơn vị

4. Phụ lục 4 - Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê

STT

(1)
Thực hiện Mã DVKT dùng chung

(2)
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(3)
Mã kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(4)
Tên kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(5)
Tên dịch vụ phê duyệt giá

(6)
Chi phí trực tiếp + phụ cấp

(7)
Tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng (chưa làm tròn)

(8)
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn)

(9)=(8)*2,34/1,8
Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng (làm tròn)

(10)=(7)+(8)
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn)

(11)=(7)+(9)
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng)

(12)=(11)*4%
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn)

(13)
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn)

(14)
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán

(15)
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán

(16)
Ghi chú gốc

(17)
Ghi chú của đơn vị

(18)

5. Phụ lục 5 - Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh y khoa (PACS)

STT

(1)
Thực hiện Mã DVKT dùng chung

(2)
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT

(3)
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT

(4)
Tên dịch vụ phê duyệt giá

(5)
Chi phí trực tiếp + Phụ cấp

(6)
Tiền lương 2.340.000 đồng

(7)
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương 2.340.000 đồng (chưa làm tròn)

(8)
Chi phí bao phim và phim

(9)
Giá chưa bao gồm chi phí bao phim và phim theo lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn)

(10)=(8) - (9)
Chi phí quản lý (4%)

(11)=(10)*4%
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.430.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn)

(12)=(10)+(11)
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn số học)

(13)
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán

(14)
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán

(15)
Ghi chú gốc

(16)
Ghi chú của đơn vị

(17)

🔍 TRA CỨU KẾT QUẢ BÁO CÁO PHIÊN CUỐI CÙNG

Mục này dùng để tra cứu lại thông tin phiên gửi báo cáo cuối cùng của đơn vị (bao gồm đơn vị đang mở hoặc đã khóa). Vui lòng chọn đúng Tên đơn vị và nhập mã xác thực (Token).

📊 TỔNG HỢP ĐƠN VỊ ĐÃ NỘP BÁO CÁO CHÍNH THỨC (PHIÊN CUỐI)

🔒 Tài khoản quản trị: