(Hệ thống Rà soát Dịch vụ kỹ thuật (mục 1-5) đang khóa để tổng hợp hồ sơ điều chỉnh/bổ sung. Quý đơn vị liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ: 0836.917.390
Hệ thống Thuyết minh Chi phí quản lý (mục 6) đang mở để nhập liệu)
| STT (1) |
Thực hiện | Danh mục dịch vụ (2) |
Chi phí trực tiếp (3) |
Tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng (4) |
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (5)=(4)*2,34/1,8 |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng (Thông tư số 22/2023/TT-BYT) (6)=(3)+(4) |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn) (7)=(3)+(5) |
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng) (8)=(7)*4% |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4%(chưa làm tròn) (9)=(7)+(8) |
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn số học) (lương cơ sở 2.340.000 đồng) (10) |
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán (11) |
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (12) |
Ghi chú của đơn vị (13) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải Phụ lục 1... | |||||||||||||
| STT (1) |
Thực hiện | Các loại dịch vụ (2) |
Chi phí trực tiếp (3) |
Phụ cấp (4) |
Lương cơ sở 1.800.000 đồng (5) |
Lương cơ sở 2.340.000 đồng (6)=(5)*2,34/1,8 |
Giá tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT và Thông tư số 22/2023/TT-BYT (Chi phí trực tiếp + lương 1.800.000 đồng) (7)=(3)+(4)+(5) |
Tổng 2 yếu tố (Chi phí trực tiếp + lương 2.340.000 đồng) (8)=(3)+(4)+(6) |
Chi phí quản lý 4% (lương cơ sở 2.340.000 đồng) (9)=(8)*4% |
Tổng 3 yếu tố (Chi phí trực tiếp + lương 2.340.000 đồng) và Chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn) (10)=(8)+(9) |
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn) (11) |
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán (12) |
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (13) |
Ghi chú của đơn vị (14) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải Phụ lục 2... | ||||||||||||||
| STT (1) |
Thực hiện | Mã DVKT dùng chung (2) |
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (3) |
Mã kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (4) |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT (5) |
Tên dịch vụ phê duyệt giá (6) |
Chi phí trực tiếp + Phụ cấp (7) |
Lương cơ sở 1.800.000 đồng (8) |
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (9)=(8)*2,34/1,8 |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT và Thông tư số 22/2023/TT-BYT (10)=(7)+(8) |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (11)=(7)+(9) |
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng) (12)=11*4% |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn) (13)=(11)+(12) |
[Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4%]*70% (chưa làm tròn) (14) |
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn ) | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú gốc | Ghi chú của đơn vị |
|---|
| STT (1) |
Thực hiện | Mã DVKT dùng chung (2) |
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (3) |
Mã kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (4) |
Tên kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (5) |
Tên dịch vụ phê duyệt giá (6) |
Chi phí trực tiếp + phụ cấp (7) |
Tiền lương cơ sở 1.800.000 đồng (chưa làm tròn) (8) |
Tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn) (9)=(8)*2,34/1,8 |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng (làm tròn) (10)=(7)+(8) |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn) (11)=(7)+(9) |
Chi phí quản lý (4%) (lương cơ sở 2.340.000 đồng) (12)=(11)*4% |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương cơ sở 2.340.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn) (13) |
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn) (14) |
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán (15) |
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (16) |
Ghi chú gốc (17) |
Ghi chú của đơn vị (18) |
|---|
| STT (1) |
Thực hiện | Mã DVKT dùng chung (2) |
Tên chương theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT (3) |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT (4) |
Tên dịch vụ phê duyệt giá (5) |
Chi phí trực tiếp + Phụ cấp (6) |
Tiền lương 2.340.000 đồng (7) |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp và tiền lương 2.340.000 đồng (chưa làm tròn) (8) |
Chi phí bao phim và phim (9) |
Giá chưa bao gồm chi phí bao phim và phim theo lương cơ sở 2.340.000 đồng (chưa làm tròn) (10)=(8) - (9) |
Chi phí quản lý (4%) (11)=(10)*4% |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp, tiền lương cơ sở 2.430.000 đồng và chi phí quản lý 4% (chưa làm tròn) (12)=(10)+(11) |
Giá đề nghị phê duyệt (làm tròn số học) (13) |
Mức giá do quỹ BHYT thanh toán (14) |
Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán (15) |
Ghi chú gốc (16) |
Ghi chú của đơn vị (17) |
|---|
Mục này dùng để tra cứu lại thông tin phiên gửi báo cáo cuối cùng của đơn vị (bao gồm đơn vị đang mở hoặc đã khóa). Vui lòng chọn đúng Tên đơn vị và nhập mã xác thực (Token).